"包括" là động từ, biểu thị bao hàm các bộ phận. "包括" còn có thể nhấn mạnh một bộ phận nào đó, có tác dụng nêu ví dụ, bổ sung, giải thích.
Ví dụ
汉语技能教学包括听、说、读、写四个方面。
Việc dạy kỹ năng tiếng Hán bao gồm bốn phương diện nghe, nói, đọc, viết.
"学习",其实包括"学"与"习"两层意思。学,就是学习知识;习,就是实践、练习。
"学习" (học tập) thực ra bao gồm hai tầng ý nghĩa là "学" (học) và "习" (tập). Học chính là học kiến thức; tập chính là thực hành, luyện tập.
然而,包括翟峰的父母,所有人都觉得,翟峰"疯了"。
Thế nhưng, kể cả cha mẹ của Trác Phong, tất cả mọi người đều cho rằng Trác Phong "điên rồi".
我们班所有人,包括最不爱运动的刘方,也都参加了这次运动会。
Tất cả mọi người lớp chúng tôi, kể cả Lưu Phương là người ghét vận động nhất, cũng đều tham gia đại hội thể thao lần này.