"其余" là đại từ, biểu thị phần còn lại, phần khác.
Ví dụ
怎么只有你们两个人?其余的同学呢?
Sao chỉ có hai người các cậu thế? Những bạn học còn lại đâu?
只有一个房间亮着灯,其余窗户都是黑的。
Chỉ có một căn phòng bật đèn, những cửa sổ còn lại đều tối đen.
其中三分之一的画作作者没有签名,而其余的则标明了身份。
Một phần ba số tranh trong đó tác giả không ký tên, còn những bức còn lại thì đã ghi rõ thân phận.