“片” là danh từ, chỉ vật phẳng và mỏng, thường không quá lớn (mảnh, miếng). Ngoài ra “片” còn là lượng từ, dùng cho những vật trải rộng thành mảng; cũng dùng cho âm thanh, cảnh sắc.
Ví dụ
瓶子里装着满满的石头、玻璃碎片和沙子。
Trong lọ đựng đầy đá, mảnh thủy tinh vỡ và cát.
窗外有一棵大树,秋风中,叶子一片片地掉落下来。
Ngoài cửa sổ có một cây to, trong gió thu, lá cây từng chiếc từng chiếc rơi xuống.
同学们听了,发出一片热烈的欢呼声。
Các bạn học sinh nghe xong liền phát ra một tràng reo hò nhiệt liệt.