“宁可” là phó từ, biểu thị sau khi so sánh, chọn phương án tương đối có lợi hơn.
Ví dụ
作为母亲,她宁可自己累一点儿,也不想委屈了孩子。
Là một người mẹ, cô ấy thà mình vất vả một chút, chứ không muốn để con chịu thiệt.
为什么大家宁可挤成一团,也不去没人的那边?
Vì sao mọi người thà chen chúc thành một đám, chứ không đến bên kia không có người?
……做节目时,与开幕式相比,我们宁可把更多的精力集中在闭幕式上,……
…khi làm chương trình, so với lễ khai mạc, chúng tôi thà tập trung nhiều tâm sức hơn vào lễ bế mạc,…