"尽快" là phó từ, nghĩa là cố gắng nhanh nhất có thể, càng sớm càng tốt.
Ví dụ
我要抓紧时间尽快把《说文解字》电脑化。
Tôi phải tranh thủ thời gian, càng sớm càng tốt tin học hóa cuốn 《Thuyết văn giải tự》.
新产品出了点儿问题,你和严经理尽快商量一下这事。
Sản phẩm mới có chút vấn đề, anh hãy bàn bạc với giám đốc Nghiêm về việc này càng sớm càng tốt.
趁这两天天气好,你尽快把过季的衣服洗一洗,收起来。
Nhân mấy hôm nay thời tiết đẹp, anh hãy tranh thủ giặt quần áo trái mùa rồi cất đi cho sớm.