“个别” là tính từ, nghĩa là “đơn lẻ, từng cái một”. “个别” còn biểu thị số rất ít, hiếm có (riêng lẻ, cá biệt).
Ví dụ
他经常采取个别谈话的方式了解情况和解决问题。
Anh ấy thường áp dụng cách nói chuyện riêng để nắm bắt tình hình và giải quyết vấn đề.
教练针对他的技术特点进行了个别训练,达到了比较好的效果。
Huấn luyện viên đã tiến hành huấn luyện riêng nhắm vào đặc điểm kỹ thuật của anh ấy, đạt được hiệu quả khá tốt.
……除了个别人以外,多数人体重的增加会从周六开始,……
…ngoại trừ một số người cá biệt, cân nặng của đa số người tăng lên bắt đầu từ thứ Bảy,…
天气预报说今晚有小到中雨,个别地区可能有大雨。
Dự báo thời tiết nói tối nay có mưa nhỏ đến mưa vừa, một số ít khu vực có thể có mưa to.