"干脆" là tính từ, hình dung việc nói năng, làm việc dứt khoát, sảng khoái, không do dự. Ngoài ra còn dùng làm phó từ, biểu thị "đơn giản, dứt khoát là..." (chỉ luôn cách xử lý gọn gàng nhất).
Ví dụ
他这人很干脆,说行就行,说不行就不行。
Anh ta là người rất dứt khoát, nói được là được, nói không được là không được.
我求他帮忙,他答应得很干脆。
Tôi nhờ anh ấy giúp, anh ấy nhận lời rất dứt khoát.
我已经试了六次了,还是不行,我看我干脆放弃好了。
Tôi đã thử sáu lần rồi mà vẫn không được, tôi thấy chi bằng bỏ quách đi cho xong.