“反而” (trái lại) là phó từ, dùng giữa hai phân câu, biểu thị điều ngược lại với dự đoán ban đầu.
Ví dụ
这样不但不能提高他们的阅读能力,反而有可能降低他们的阅读兴趣和热情。
Như vậy chẳng những không nâng cao được năng lực đọc của họ, trái lại còn có thể làm giảm hứng thú và nhiệt tình đọc sách của họ.
大城市的生活虽然很精彩,但一辈子生活在农村的父母反而会不适应。
Cuộc sống ở thành phố lớn tuy rất sôi động, nhưng cha mẹ cả đời sống ở nông thôn trái lại sẽ không thích nghi được.
但他并没有因为物质条件好而感到欢喜,反而常常诚恳地说:“多么希望父母能和我一起过好日子!……”
Nhưng ông không hề vì điều kiện vật chất tốt mà cảm thấy vui mừng, trái lại thường thành khẩn nói: “Ta mong biết bao cha mẹ có thể cùng ta sống những ngày tháng tốt đẹp!…”