“的确” là phó từ, nghĩa là “hoàn toàn chắc chắn, quả thực, thật sự”. Có thể lặp lại thành “的的确确”.
Ví dụ
因此,“鲇鱼效应”的确对挖掘员工潜力、提高企业活力具有积极的意义。
Vì vậy, “hiệu ứng cá nheo” quả thực có ý nghĩa tích cực đối với việc khai thác tiềm lực của nhân viên và nâng cao sức sống của doanh nghiệp.
他的确是我所教过的学生中最聪明的。
Cậu ấy quả thực là học sinh thông minh nhất trong số những học sinh mà tôi từng dạy.
咱们总裁选择李阳负责的的确确有些冒险,因为他太年轻了。
Việc tổng giám đốc chúng ta chọn Lý Dương phụ trách quả thực có phần mạo hiểm, vì cậu ấy còn quá trẻ.