“程度” là danh từ, chỉ trình độ hoặc mức độ đạt tới ở một phương diện nào đó.
Ví dụ
……由于中国互联网的用户数量以及市场成熟程度等都低于发达国家,在产品创新上难有领导地位,……
……do số lượng người dùng Internet của Trung Quốc cũng như mức độ trưởng thành của thị trường đều thấp hơn các nước phát triển, nên khó có được vị trí dẫn đầu trong việc sáng tạo đổi mới sản phẩm,……
问题已经发展到了十分严重的程度。
Vấn đề đã phát triển đến mức độ hết sức nghiêm trọng.
在很大程度上,一个人的未来取决于他所受的教育。
Ở một mức độ rất lớn, tương lai của một người phụ thuộc vào nền giáo dục mà người đó nhận được.