“趁” là giới từ, nghĩa là “nhân lúc, lợi dụng (thời gian, cơ hội)”, phía sau có thể đi kèm danh từ, cụm động từ, tính từ và tiểu cú.
Ví dụ
趁着这几天休息,我们去看看房子吧。
Nhân mấy ngày nghỉ này, chúng ta đi xem nhà đi.
趁电影还没开始,我去买两瓶矿泉水。
Nhân lúc phim chưa bắt đầu, tôi đi mua hai chai nước khoáng.
萝卜饼要趁热吃,喜欢口味重的,还可以加少许酱油和醋。
Bánh củ cải phải ăn lúc còn nóng, ai thích khẩu vị đậm thì còn có thể thêm chút nước tương và giấm.