给 (gěi) đặt sau động từ để chỉ đối tượng nhận kết quả của hành động.
Cấu trúc
动词 + 给 + 人 + 物
给 nối động từ với người nhận, nhấn mạnh sự chuyển giao.
Ví dụ
她寄给我一封信。
Tā jì gěi wǒ yì fēng xìn.
Cô ấy gửi cho tôi một lá thư.
他借给我一本书。
Tā jiè gěi wǒ yì běn shū.
Anh ấy cho tôi mượn một cuốn sách.