不怎么 (bù zěnme) là cách phủ định nhẹ nhàng, lịch sự hơn so với dùng 不 trực tiếp. Nghĩa là "không... lắm", "không... cho lắm".
Cấu trúc
不怎么 + Tính từ
Phủ định nhẹ nhàng về mức độ của tính từ.
Ví dụ
这个菜不怎么好吃。
Zhège cài bù zěnme hǎochī.
Món này không ngon lắm.
今天不怎么冷。
Jīntiān bù zěnme lěng.
Hôm nay không lạnh lắm.
Cấu trúc
不怎么 + Động từ
Phủ định nhẹ nhàng về mức độ thực hiện hành động.
Ví dụ
他不怎么喜欢运动。
Tā bù zěnme xǐhuān yùndòng.
Anh ấy không thích thể thao lắm.