给 (gěi) đặt trước động từ để chỉ hành động được thực hiện vì lợi ích của ai đó.
Cấu trúc
给 + 人 + 动词 + 物
给 đứng trước, chỉ người hưởng lợi từ hành động.
Ví dụ
她给我写了一封信。
Tā gěi wǒ xiě le yì fēng xìn.
Cô ấy viết cho tôi một lá thư.
爸爸给我买了一台电脑。
Bàba gěi wǒ mǎi le yì tái diànnǎo.
Bố mua cho tôi một chiếc máy tính.