地 (de) là trợ từ kết cấu dùng giữa trạng ngữ và động từ. Nó biến tính từ thành trạng từ bổ nghĩa cho động từ phía sau.
Cấu trúc
Tính từ + 地 + Động từ
Tính từ làm trạng ngữ miêu tả cách thức hành động.
Ví dụ
他高兴地说。
Tā gāoxìng de shuō.
Anh ấy vui vẻ nói.
认真地学习。
Rènzhēn de xuéxí.
Học tập chăm chỉ.
Cấu trúc
Tính từ lặp + 地 + Động từ
Tính từ lặp (AA/AABB) + 地 để nhấn mạnh cách thức.
Ví dụ
慢慢地走。
Mànmàn de zǒu.
Từ từ đi.
她安静地坐在那里。
Tā ānjìng de zuò zài nàlǐ.
Cô ấy yên lặng ngồi ở đó.