那么 (nàme) dùng như liên từ chỉ kết quả, nghĩa là "vậy thì". Mệnh đề trước nêu tình huống, mệnh đề sau đưa ra kết luận hoặc đề xuất.
Cấu trúc
..., 那么 + Kết luận
Dựa trên tình huống trước để đưa ra kết luận.
Ví dụ
你不想吃,那么我们走吧。
Nǐ bù xiǎng chī, nàme wǒmen zǒu ba.
Bạn không muốn ăn, vậy thì chúng ta đi thôi.
Cấu trúc
如果/既然..., 那么 + ...
Kết hợp với 如果 (nếu) hoặc 既然 (đã...rồi) để nhấn mạnh quan hệ nhân quả.
Ví dụ
如果你不去,那么我也不去。
Rúguǒ nǐ bú qù, nàme wǒ yě bú qù.
Nếu bạn không đi, vậy thì tôi cũng không đi.