再说 (zàishuō) nghĩa là "hơn nữa", "vả lại". Dùng để bổ sung thêm lý do hỗ trợ cho ý kiến đã nêu ở mệnh đề trước.
Cấu trúc
..., 再说 + Lý do bổ sung
Thêm lý do thứ hai để củng cố ý kiến ban đầu.
Ví dụ
我不想去,再说我也没时间。
Wǒ bù xiǎng qù, zàishuō wǒ yě méi shíjiān.
Tôi không muốn đi, hơn nữa tôi cũng không có thời gian.
太晚了,再说明天还要上班。
Tài wǎn le, zàishuō míngtiān hái yào shàngbān.
Muộn quá rồi, hơn nữa mai còn phải đi làm.