来 (lái) dùng giữa phương tiện và mục đích, nghĩa là "để". Thường kết hợp với 用 (dùng) hoặc 拿 (lấy).
Cấu trúc
用 + Phương tiện + 来 + Động từ
Dùng cái gì đó để làm gì.
Ví dụ
他用电脑来学习。
Tā yòng diànnǎo lái xuéxí.
Anh ấy dùng máy tính để học.
她用音乐来放松。
Tā yòng yīnyuè lái fàngsōng.
Cô ấy dùng âm nhạc để thư giãn.
Cấu trúc
拿 + Đối tượng + 来 + Động từ
Lấy cái gì đó để làm gì.
Ví dụ
我拿这个来做例子。
Wǒ ná zhège lái zuò lìzi.
Tôi lấy cái này để làm ví dụ.