什么的 (shénme de) = vân vân, v.v. Đặt cuối danh sách liệt kê để biểu thị còn nhiều thứ tương tự nữa.
Cấu trúc
A, B, C + 什么的
Liệt kê vài ví dụ rồi kết thúc bằng 什么的, mang tính khẩu ngữ.
Ví dụ
苹果、香蕉什么的。
Píngguǒ, xiāngjiāo shénme de.
Táo, chuối vân vân.
看书、听音乐什么的。
Kàn shū, tīng yīnyuè shénme de.
Đọc sách, nghe nhạc vân vân.
笔、本子什么的。
Bǐ, běnzi shénme de.
Bút, vở vân vân.