之类的 (zhī lèi de) = những thứ tương tự, loại như thế. Trang trọng hơn 什么的.
Cấu trúc
A, B + 之类的 + Danh từ
Đặt sau ví dụ để chỉ nhóm/loại tương tự.
Ví dụ
小说之类的书。
Xiǎoshuō zhī lèi de shū.
Sách loại như tiểu thuyết.
足球之类的运动。
Zúqiú zhī lèi de yùndòng.
Thể thao loại như bóng đá.
苹果、香蕉之类的水果。
Píngguǒ, xiāngjiāo zhī lèi de shuǐguǒ.
Trái cây loại như táo, chuối.