比较 (bǐjiào) = tương đối. Dùng trước tính từ hoặc động từ, mang nghĩa so sánh ngầm với mức trung bình.
Cấu trúc
比较 + Tính từ / Động từ
Diễn tả mức độ tương đối, có hàm ý so sánh.
Ví dụ
今天比较冷。
Jīntiān bǐjiào lěng.
Hôm nay tương đối lạnh.
我比较喜欢这个。
Wǒ bǐjiào xǐhuan zhège.
Tôi tương đối thích cái này.
这条路比较远。
Zhè tiáo lù bǐjiào yuǎn.
Con đường này tương đối xa.