等等 (děngděng) = vân vân. Đặt cuối danh sách liệt kê, dùng được cả văn nói lẫn văn viết.
Cấu trúc
A, B, C + 等等
Liệt kê vài ví dụ rồi kết thúc bằng 等等 để biểu thị còn nhiều nữa.
Ví dụ
英语、中文等等。
Yīngyǔ, Zhōngwén děngděng.
Tiếng Anh, tiếng Trung vân vân.
水果、蔬菜等等。
Shuǐguǒ, shūcài děngděng.
Trái cây, rau vân vân.
语法、生词等等。
Yǔfǎ, shēngcí děngděng.
Ngữ pháp, từ mới vân vân.