不过 (búguò) = nhưng mà. Ngữ khí nhẹ nhàng hơn 但是, thường dùng để bổ sung hoặc đưa ra ngoại lệ nhỏ.
Cấu trúc
Vế 1,不过 + Vế 2
Nối hai vế câu, vế 2 đưa ra thông tin bổ sung hoặc trái ngược nhẹ.
Ví dụ
这个菜很好吃,不过有点儿辣。
Zhège cài hěn hǎochī, búguò yǒudiǎnr là.
Món này rất ngon, nhưng hơi cay.
他很聪明,不过不太努力。
Tā hěn cōngming, búguò bú tài nǔlì.
Anh ấy thông minh, nhưng không chăm lắm.
我想去,不过没时间。
Wǒ xiǎng qù, búguò méi shíjiān.
Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.