还 (hái) trong nghĩa "vẫn còn" diễn tả trạng thái tiếp diễn, chưa thay đổi so với trước.
Cấu trúc
还 + 在 + Động từ (+ 呢)
Diễn tả hành động vẫn đang tiếp diễn.
Ví dụ
还在下雨呢。
Hái zài xiàyǔ ne.
Vẫn đang mưa.
Cấu trúc
还 + 没 + Động từ
Diễn tả hành động vẫn chưa xảy ra.
Ví dụ
他还没来。
Tā hái méi lái.
Anh ấy vẫn chưa đến.
Cấu trúc
还 + Tính từ + 呢
Nhấn mạnh trạng thái vẫn chưa thay đổi.
Ví dụ
孩子还小呢。
Háizi hái xiǎo ne.
Con còn nhỏ mà.