就是 (jiùshì) là cách nhấn mạnh mạnh mẽ, dùng để khẳng định hoặc diễn tả sự kiên quyết.
Cấu trúc
就是 + Danh từ/Đại từ
Nhấn mạnh xác nhận: chính là...
Ví dụ
就是他。
Jiùshì tā.
Chính là anh ấy.
这就是我的家。
Zhè jiùshì wǒ de jiā.
Đây chính là nhà tôi.
Cấu trúc
就是 + 不/没 + Động từ
Nhấn mạnh sự kiên quyết, nhất định không làm gì.
Ví dụ
我就是不去。
Wǒ jiùshì bú qù.
Tôi nhất định không đi.
他就是不听。
Tā jiùshì bù tīng.
Anh ấy nhất định không nghe.