正好 (zhènghǎo) diễn tả sự trùng hợp, vừa vặn, hoặc đúng lúc. Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
Cấu trúc
正好 + Số lượng/Cụm từ
Diễn tả số lượng hoặc mức độ vừa đúng.
Ví dụ
正好十个人。
Zhènghǎo shí gè rén.
Vừa đúng 10 người.
这双鞋正好合适。
Zhè shuāng xié zhènghǎo héshì.
Đôi giày này vừa vặn.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 正好 + Động từ
Diễn tả sự trùng hợp may mắn.
Ví dụ
我正好有时间。
Wǒ zhènghǎo yǒu shíjiān.
Tôi vừa hay có thời gian.
你来得正好。
Nǐ lái de zhènghǎo.
Bạn đến đúng lúc.