到 (dào) dùng sau động từ để chỉ kết quả của hành động đạt đến một thời điểm hoặc địa điểm cụ thể.
Cấu trúc
动词 + 到 + 时间/地点
到 nối động từ với thời gian hoặc địa điểm mà hành động đạt tới.
Ví dụ
他睡到中午。
Tā shuì dào zhōngwǔ.
Anh ấy ngủ đến trưa.
我跑到了公园。
Wǒ pǎo dào le gōngyuán.
Tôi chạy đến công viên.