着 (zhe) đặt sau động từ thứ nhất diễn tả trạng thái kèm theo khi thực hiện hành động chính (động từ thứ hai).
Cấu trúc
动词₁ + 着 + 动词₂
Động từ₁ + 着 = trạng thái nền, Động từ₂ = hành động chính.
Ví dụ
他躺着看书。
Tā tǎng zhe kàn shū.
Anh ấy nằm đọc sách.
妈妈笑着说。
Māma xiào zhe shuō.
Mẹ cười mà nói.