挺 (tǐng) = khá, tương đối. Dùng trước tính từ, thường kết thúc bằng 的. Mang tính khẩu ngữ.
Cấu trúc
挺 + Tính từ + 的
Diễn tả mức độ khá cao nhưng không quá mức.
Ví dụ
这个菜挺好吃的。
Zhège cài tǐng hǎochī de.
Món này khá ngon.
他挺高的。
Tā tǐng gāo de.
Anh ấy khá cao.
她挺漂亮的。
Tā tǐng piàoliang de.
Cô ấy khá xinh.