之前 (zhīqián) = trước khi, 之后 (zhīhòu) = sau khi. Trang trọng hơn 以前/以后. Có thể đặt sau động từ hoặc cụm từ thời gian.
Cấu trúc
Động từ/Sự kiện + 之前, + Mệnh đề
Chỉ thời điểm trước khi sự kiện xảy ra.
Ví dụ
吃饭之前要洗手。
Chīfàn zhīqián yào xǐshǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
Cấu trúc
Động từ/Sự kiện + 之后, + Mệnh đề
Chỉ thời điểm sau khi sự kiện xảy ra.
Ví dụ
下课之后我们去打球。
Xiàkè zhīhòu wǒmen qù dǎqiú.
Sau khi tan học chúng ta đi đánh bóng.
毕业之后他去了上海。
Bìyè zhīhòu tā qù le Shànghǎi.
Sau khi tốt nghiệp anh ấy đi Thượng Hải.
Cấu trúc
Thời gian + 之前/之后
Chỉ khoảng thời gian trước/sau.
Ví dụ
三年之前我来过中国。
Sān nián zhīqián wǒ lái guo Zhōngguó.
Ba năm trước tôi đã đến Trung Quốc.