以来 (yǐlái) = kể từ (đến nay). Đặt sau mốc thời gian hoặc sự kiện, nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài từ mốc đó đến hiện tại.
Cấu trúc
Sự kiện + 以来, + Mệnh đề
Kể từ khi sự kiện xảy ra đến nay.
Ví dụ
来中国以来,我交了很多朋友。
Lái Zhōngguó yǐlái, wǒ jiāo le hěn duō péngyǒu.
Kể từ khi đến Trung Quốc, tôi kết bạn được rất nhiều.
Cấu trúc
自从 + Thời gian + 以来
Kết hợp với 自从 để nhấn mạnh mốc thời gian.
Ví dụ
自从上个月以来,天气一直很热。
Zìcóng shàng gè yuè yǐlái, tiānqì yīzhí hěn rè.
Kể từ tháng trước đến nay, thời tiết luôn rất nóng.
Cấu trúc
Khoảng thời gian + 以来
Trong khoảng thời gian (đến nay).
Ví dụ
三年以来他没回过家。
Sān nián yǐlái tā méi huí guo jiā.
Ba năm nay anh ấy chưa về nhà.