先...再 (xiān...zài) diễn tả trình tự: làm việc A trước, rồi mới làm việc B. 先 = trước, 再 = sau đó.
Cấu trúc
先 + Động từ 1 + 再 + Động từ 2
Dùng để sắp xếp thứ tự hai hành động.
Ví dụ
我们先吃饭再去。
Wǒmen xiān chīfàn zài qù.
Chúng ta ăn trước rồi đi.
先想一想再说。
Xiān xiǎng yì xiǎng zài shuō.
Nghĩ trước rồi hãy nói.
先休息再工作。
Xiān xiūxi zài gōngzuò.
Nghỉ ngơi trước rồi làm việc.