才 (cái) nhấn mạnh sự muộn, chậm. Hành động xảy ra trễ hơn mong đợi. Đối lập với 就 (sớm, nhanh).
Cấu trúc
Thời gian/Điều kiện + 才 + Động từ
才 đặt trước động từ, nhấn mạnh hành động xảy ra muộn hoặc phải mất nhiều thời gian/công sức.
Ví dụ
他八点才来。
Tā bā diǎn cái lái.
Anh ấy tám giờ mới đến (muộn).
他学了五年才会。
Tā xué le wǔ nián cái huì.
Anh ấy học năm năm mới biết.
我等了很久他才来。
Wǒ děng le hěn jiǔ tā cái lái.
Tôi đợi rất lâu anh ấy mới đến.