着 (zhe) biểu thị trạng thái đang duy trì. Khác với 在 (đang thực hiện hành động), 着 nhấn mạnh trạng thái kéo dài.
Cấu trúc
Động từ + 着 + Tân ngữ
Trạng thái đang được duy trì.
Ví dụ
她穿着一件红色的裙子。
Tā chuān zhe yí jiàn hóngsè de qúnzi.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đỏ.
门开着呢。
Mén kāi zhe ne.
Cửa đang mở.
Cấu trúc
Động từ1 + 着 + Động từ2
Duy trì trạng thái ĐT1 trong khi làm ĐT2.
Ví dụ
他坐着看书。
Tā zuò zhe kàn shū.
Anh ấy ngồi đọc sách.
Cấu trúc
Nơi chốn + Động từ + 着 + Tân ngữ
Mô tả trạng thái vật ở nơi nào đó.
Ví dụ
墙上挂着一幅画。
Qiáng shàng guà zhe yì fú huà.
Trên tường treo một bức tranh.