通过 (tōngguò) có hai cách dùng: giới từ chỉ phương thức và động từ nghĩa là vượt qua.
Cấu trúc
通过 + Phương thức, + Kết quả
Dùng như giới từ, chỉ cách thức.
Ví dụ
通过学习,我进步了。
Tōngguò xuéxí, wǒ jìnbù le.
Thông qua học tập, tôi tiến bộ.
Cấu trúc
通过 + (了) + Tân ngữ
Dùng như động từ, nghĩa là vượt qua, đỗ.
Ví dụ
他通过了考试。
Tā tōngguò le kǎoshì.
Anh ấy đỗ kỳ thi.