经过 (jīngguò) có hai cách dùng: giới từ (trải qua quá trình) và động từ (đi qua nơi nào).
Cấu trúc
经过 + Quá trình, + Kết quả
Dùng như giới từ, nghĩa là sau khi trải qua.
Ví dụ
经过努力,他成功了。
Jīngguò nǔlì, tā chénggōng le.
Sau khi nỗ lực, anh ấy thành công.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 经过 + Địa điểm
Dùng như động từ, nghĩa là đi qua.
Ví dụ
我们经过了公园。
Wǒmen jīngguò le gōngyuán.
Chúng tôi đi qua công viên.