以为 (yǐwéi) diễn tả suy nghĩ sai với thực tế, nghĩa là "tưởng nhầm".
Cấu trúc
Chủ ngữ + 以为 + Mệnh đề
Mệnh đề sau 以为 là điều mà người nói tưởng nhầm.
Ví dụ
我以为你不来了。
Wǒ yǐwéi nǐ bù lái le.
Tôi tưởng bạn không đến.
他以为我是中国人。
Tā yǐwéi wǒ shì Zhōngguó rén.
Anh ấy tưởng tôi là người Trung Quốc.