Cấu trúc này diễn tả khoảng thời gian đã trôi qua mà không thực hiện hành động nào đó. 了 ở cuối câu nhấn mạnh tình trạng còn tiếp diễn.
Cấu trúc
Thời gian + 没 + Động từ + 了
Đặt khoảng thời gian trước 没 + động từ, kết thúc bằng 了.
Ví dụ
我三天没吃饭了。
Wǒ sān tiān méi chīfàn le.
Tôi ba ngày không ăn cơm rồi.
他两年没回家了。
Tā liǎng nián méi huí jiā le.
Anh ấy hai năm không về nhà rồi.
我很久没看电影了。
Wǒ hěn jiǔ méi kàn diànyǐng le.
Tôi lâu rồi không xem phim.