就 (jiù) diễn tả sự nhanh chóng, ngay lập tức. Hành động sau 就 xảy ra ngay sau hành động/thời điểm trước đó.
Cấu trúc
Sự kiện/Thời gian + 就 + Động từ + 了
就 đặt trước động từ, nhấn mạnh hành động xảy ra sớm hoặc nhanh.
Ví dụ
他六点就起床了。
Tā liù diǎn jiù qǐchuáng le.
Anh ấy sáu giờ đã dậy rồi.
我到家就给你打电话。
Wǒ dào jiā jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi về đến nhà liền gọi cho bạn.
她一来就走了。
Tā yì lái jiù zǒu le.
Cô ấy vừa đến liền đi.