就 (jiù) khi đứng trước số lượng nhỏ có nghĩa "chỉ có", nhấn mạnh số lượng ít ỏi, tương tự 只.
Cấu trúc
就 + Số lượng (nhỏ)
Nhấn mạnh rằng số lượng rất ít, không nhiều như mong đợi.
Ví dụ
我就有一百块钱。
Wǒ jiù yǒu yì bǎi kuài qián.
Tôi chỉ có một trăm đồng thôi.
教室里就三个人。
Jiàoshì lǐ jiù sān gè rén.
Trong lớp chỉ có ba người.
他就吃了一点儿。
Tā jiù chī le yìdiǎnr.
Anh ấy chỉ ăn có một chút.