起来 (qǐlái) sau động từ/tính từ diễn tả sự bắt đầu một hành động hoặc sự thay đổi trạng thái.
Cấu trúc
动词 + 起来 (bắt đầu làm gì)
Diễn tả hành động bắt đầu xảy ra.
Ví dụ
孩子们跑起来了。
Háizimen pǎo qǐlái le.
Bọn trẻ bắt đầu chạy.
她哭起来了。
Tā kū qǐlái le.
Cô ấy bắt đầu khóc.
Cấu trúc
形容词 + 起来 (trở nên)
Diễn tả trạng thái bắt đầu thay đổi.
Ví dụ
天气冷起来了。
Tiānqì lěng qǐlái le.
Thời tiết trở nên lạnh rồi.
他的中文好起来了。
Tā de Zhōngwén hǎo qǐlái le.
Tiếng Trung của anh ấy trở nên tốt hơn rồi.