了 (liǎo) làm bổ ngữ khả năng, diễn tả khả năng thực hiện hành động. Đọc là liǎo, không phải le.
Cấu trúc
动词 + 得了 (có thể/được)
Khẳng định: có khả năng thực hiện.
Ví dụ
你做得了这件事。
Nǐ zuò de liǎo zhè jiàn shì.
Bạn làm được việc này.
我吃得了辣的。
Wǒ chī de liǎo là de.
Tôi ăn được đồ cay.
Cấu trúc
动词 + 不了 (không thể/không nổi)
Phủ định: không có khả năng thực hiện.
Ví dụ
我今天去不了。
Wǒ jīntiān qù bù liǎo.
Hôm nay tôi đi không được.
他跑不了。
Tā pǎo bù liǎo.
Anh ấy chạy không nổi.