来 và 去 đặt sau động từ phương hướng để chỉ hướng di chuyển so với người nói.
Cấu trúc
动词 + 方向词 + 来 (hướng về phía người nói)
来 = về phía người nói.
Ví dụ
请进来。
Qǐng jìn lái.
Mời vào (đây).
他走过来了。
Tā zǒu guò lái le.
Anh ấy đi qua (đây) rồi.
Cấu trúc
动词 + 方向词 + 去 (hướng ra xa người nói)
去 = ra xa người nói.
Ví dụ
他跑出去了。
Tā pǎo chū qù le.
Anh ấy chạy ra ngoài rồi.
她走上去了。
Tā zǒu shàng qù le.
Cô ấy đi lên rồi.