跟...比 (gēn...bǐ) là cấu trúc so sánh, dùng để đối chiếu hai đối tượng. 跟 giới thiệu đối tượng so sánh, 比 nghĩa là "so sánh".
Cấu trúc
A + 跟 + B + 比, + Kết quả
A so với B, kết quả thế nào.
Ví dụ
跟去年比,今年冷多了。
Gēn qùnián bǐ, jīnnián lěng duō le.
So với năm ngoái, năm nay lạnh hơn nhiều.
跟北京比,上海更现代。
Gēn Běijīng bǐ, Shànghǎi gèng xiàndài.
So với Bắc Kinh, Thượng Hải hiện đại hơn.
Cấu trúc
A + 跟 + B + 比 + Adj
A so với B + tính từ (ai hơn).
Ví dụ
你跟他比,谁更聪明?
Nǐ gēn tā bǐ, shéi gèng cōngmíng?
Bạn so với anh ấy, ai thông minh hơn?