有 dùng trong so sánh ngang bằng, kiểm tra xem A có đạt đến mức độ của B hay không. Khẳng định dùng 有, phủ định dùng 没有.
Cấu trúc
A + 有 + B + (那么/这么) + Adj + 吗?
Hỏi A có bằng B không. Thường dùng trong câu hỏi.
Ví dụ
他有你这么高吗?
Tā yǒu nǐ zhème gāo ma?
Anh ấy cao bằng bạn không?
Cấu trúc
A + 有 + B + (那么) + Adj
Khẳng định A bằng B.
Ví dụ
弟弟有哥哥那么高了。
Dìdi yǒu gēge nàme gāo le.
Em trai cao bằng anh trai rồi.
Cấu trúc
A + 没有 + B + (那么) + Adj
Phủ định: A không bằng B. Rất phổ biến.
Ví dụ
今天没有昨天那么冷。
Jīntiān méiyǒu zuótiān nàme lěng.
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
这本书没有那本书有意思。
Zhè běn shū méiyǒu nà běn shū yǒu yìsi.
Cuốn sách này không hay bằng cuốn kia.