是...但是 dùng để thừa nhận một sự thật, sau đó đưa ra ý kiến ngược lại. Lặp lại tính từ hoặc động từ trước và sau 是.
Cấu trúc
Adj/V + 是 + Adj/V,但是 + ...
Thừa nhận rồi phản bác
Ví dụ
好是好,但是太贵了。
Hǎo shì hǎo, dànshì tài guì le.
Tốt thì tốt, nhưng quá đắt.