在 (zài) dùng với 上、中、方面 để chỉ phạm vi hoặc lĩnh vực.
Cấu trúc
在 + Danh từ + 方面
Chỉ lĩnh vực, khía cạnh.
Ví dụ
在学习方面,他很棒。
Zài xuéxí fāngmiàn, tā hěn bàng.
Về mặt học tập, anh ấy rất giỏi.
Cấu trúc
在 + Danh từ + 中/上
Trong/trên phạm vi nào đó.
Ví dụ
在工作中要认真。
Zài gōngzuò zhōng yào rènzhēn.
Trong công việc phải nghiêm túc.