向 (xiàng) chỉ hướng hoặc đối tượng của hành động. Khác với 往, 向 có thể dùng với nghĩa trừu tượng.
Cấu trúc
向 + Hướng + Động từ
Chỉ phương hướng cụ thể.
Ví dụ
向前看。
Xiàng qián kàn.
Nhìn về phía trước.
Cấu trúc
向 + Người + Động từ
Chỉ đối tượng của hành động (hỏi, học, mượn...).
Ví dụ
向他学习。
Xiàng tā xuéxí.
Học hỏi anh ấy.