就要...了 (jiù yào...le) diễn tả hành động sắp xảy ra. Có thể kèm theo mốc thời gian cụ thể.
Cấu trúc
就要 + Động từ + 了
Diễn tả sự việc sắp xảy ra (không có mốc thời gian cụ thể).
Ví dụ
就要下雨了。
Jiù yào xiàyǔ le.
Sắp mưa rồi.
就要考试了。
Jiù yào kǎoshì le.
Sắp thi rồi.
Cấu trúc
Thời gian + 就要 + Động từ + 了
Diễn tả sự việc sắp xảy ra vào một thời điểm cụ thể.
Ví dụ
飞机就要起飞了。
Fēijī jiù yào qǐfēi le.
Máy bay sắp cất cánh rồi.
他下个月就要结婚了。
Tā xià gè yuè jiù yào jiéhūn le.
Anh ấy tháng sau sắp kết hôn rồi.