再 (zài) dùng cho hành động lặp lại hoặc hoãn lại trong tương lai. Khác với 又 (yòu) dùng cho quá khứ.
Cấu trúc
再 + Động từ
Hành động sẽ lặp lại trong tương lai.
Ví dụ
下次再来。
Xià cì zài lái.
Lần sau lại đến.
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin nói lại một lần.
Cấu trúc
Thời gian + 再 + Động từ
Hoãn hành động đến thời gian trong tương lai.
Ví dụ
明天再说。
Míngtiān zài shuō.
Mai hãy nói.
我们下次再见。
Wǒmen xià cì zàijiàn.
Lần sau chúng ta lại gặp.